Thép Tấm A516, Thép Tấm Chịu Nhiệt Lạnh ASME SA516 Gr 70

Thép Tấm A516, Thép Tấm Chịu Nhiệt Lạnh ASME SA516 Gr 70

158

Thép Tấm A516, Thép Tấm Chịu Nhiệt Lạnh ASME SA516 Gr 70 là loại thép tấm dẻo dai chịu áp lực tốt nên thường được dùng làm các bồn nén khí lỏng như khí ga, khí CO2, khí NH3,
Ngoài ra thép tấm a516 còn được dùng trong ngành đóng tàu, gia công cơ khí, chế tạo máy móc...

Vui lòng gọi...

Thông Tin Về Sản Phẩm : Thép Tấm ASTM A516, Thép Tấm ASME SA516 

 

- Thép Tấm ASTM A516 : Mác thép A516 Gr 60, A516 Gr 70

 

- Thép Tấm ASME SA516 : Mác thép SA516 Gr 60, SA516 70

 

- Độ Dày : 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 25mm...200mm

 

- Chiều Rộng : 1500mm, 2000mm, 2500mm, 3000mm

 

- Chiều Dài : 6000mm, 12000mm

 

- Xuất sứ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc

 

- Lưu ý : nhận cắt , chấn , lốc ống Thép Tấm ASTM A516, Thép Tấm ASME SA516 

 

 
 Tính chất cơ lý
 Thép tấm ASTM A516 - Thép tấm ASTM A515
 Steel plate 
Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Độ bền cơ lý
Mechanical Properties
Giới hạn chảy
Yeild Point
(Mpa)
Giới hạn đứt
Tensile Strength
(Mpa)
Độ giãn dài
Elongation
(%)
thép tấm ASTM A515 Gr 60 220 min 415-550 21
Gr 65 240 min 450-585 19
Gr 70 260 min 485-620 17
Thép tấm ASTM A516 Gr 55 205 min 380-515 23
Gr 60 220 min 415-550 21
Gr 60S 220 min 415-550 21
Gr 65 240 min 450-585 19
Gr 65S 240 min 450-585 19
Gr 70 260 min 485-620 17
Gr 70S 260 min 485-620 17
 
 Thành phần hóa học Thép tấm ASTM A516 - Thép tấm ASTM A515
Steel plate 
Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Độ dày
(mm)
Thành phần hóa học
Chemical Composition
C (max) Si Mn (max) P (max) S (max)
Thép tấm ASTM A515 Gr 60 t≤25 0.24 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
25<t≤50 0.27 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
50<t≤100 0.29 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
Gr 65 t≤25 0.28 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
25<t≤50 0.31 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
50<t≤100 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
100<t≤200 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
t>200 0.33 0.15-0.40 0.9 0.035 0.035
Gr 70 t≤25 0.31 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
25<t≤50 0.33 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
t>200 0.35 0.15-0.40 1.2 0.035 0.035
thép tấm ASTM A516 Gr 55 t≤12.5 0.18 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.20 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.22 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.24 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
t>200 0.26 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
Gr 60 t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 60S t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65 t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65S t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70 t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.30 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70S t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.30 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035

 

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI THÉP HOÀNG PHÚ

 

Mã số thuế : 0312315943
 
Địa chỉ: Lô D5 Đường DT743, KCN Sóng Thần, P.Dĩ An, TX.Dĩ An, T.Bình Dương

Điện thoại: 0932 688 799

Email: thephoangphu9@gmail.com 
 
 

 

 

Các sản phẩm khác

Chuyên Cung Cấp Các Sản Phẩm A285 Gr.C , A387 GR 22 - 11, A709 , A588
Thép Tấm S50C Dày 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 7ly, 8ly, 9ly, 10ly, 12ly, 14ly, 16ly, 18ly, 20ly, 22ly, 25ly, 30ly, 35ly, 40ly, 45ly, 50ly.. là loại thép tấm làm khuôn, chế tạo máy, làm bánh răng
Công Ty Thép Hoàng Phú Là Đơn Vị Chuyên Nhập Khẩu Và Cung Cấp Thép Tấm Chịu Nhiệt A515 Dùng Cho Ngành Chế Tạo Nồi Hơi, Lò Hơi, Thiết Bị Xấy, Gửi Quý Khách Hàng Bảng Giá Thép Tấm Chịu Nhiệt A515 Tại TP HCM - Bình Dương - Đồng Nai - Vũng Tàu
Chuyên Cung Cấp Thép Tấm S45C Là Loại Thép Đặc Chủng Làm Khuôn, Chế tạo Chi Tiết Máy...
Thép Tấm Chịu Nhiệt Q345R Là Loại Thép Tấm Dùng Trong Nồi Hơi, Bồn Áp Lực
Chuyên Nhập Khẩu Các Loại thép tấm SM490A, SM490B, SM490C, SM490YA, SM490YB, SM520B, SM520C, SM570 được sử dụng trong ngành xây dựng,đóng tàu,cơ khí chế tạo... Hãng sản xuất: Nhật Bản,Hàn Quốc,Trung Quốc Ghi chú : Thép tấm SM400 / SM490 / SM520 / SM570
Thiết kế Web : Châu Á

Mr KIÊN

0932 688 799

Mr Duy

0902 513 555

Ms Tuyến

0932 788 299